Phí Chuyển Tiền Và Thẻ Tín Dụng Mới Nhất

Chào mừng đến với Mobilenet hãy cùng chúng tôi tìm hiểu Phí Chuyển Tiền Và Thẻ Tín Dụng Mới Nhất để hiểu rõ hơn nhé.

Kế hoạch hoa hồng VPBank Cho đến nay, nó bao gồm: Bảng Phí Chuyển Khoản Ngân Hàng, Phí Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến và Phí Thẻ Tín Dụng. Vì vậy, trong bài viết dưới đây Tín Dụng Ngân Hàng sẽ cập nhật bảng hoa hồng cuối cùng của từng lĩnh vực VPBank để khách hàng quan tâm có thể tham khảo.

CẬP NHẬT CHI PHÍ CHUYỂN KHOẢN NGÂN HÀNG ĐẾN VPBANK

Chuyển tiền ngân hàng VPBank có 3 hình thức cơ bản bao gồm: Chuyển tiền trực tiếp tại quầy, chuyển tiền qua ATM và chuyển tiền qua ngân hàng điện tử. Đặc biệt:

Chuyển khoản ngân hàng VPBank có 3 hình thức cơ bản
Chuyển khoản ngân hàng VPBank có 3 hình thức cơ bản

Hoa hồng chuyển tiền trực tiếp tại quầy giao dịch VPBank

  • Chuyển tiền cùng tỉnh, thành phố chuyển khoản, phí chuyển tiền sẽ là 0.03% / tổng số tiền.
  • Chuyển khoản tỉnh, thành phố khác nơi chuyển khoản, phí chuyển tiền sẽ là 0,03% (TT: 20.000đ TD: 1.000.000đ).
  • Chuyển tiền ngoài hệ thống VPBank sẽ có mức phí là 0,05% / tổng số tiền chuyển (TT: 20.000 VND TD: 1.500.000 VND).

Chương trình trả góp của VPBank qua ATM

Nếu không muốn chuyển tiền ra quầy giao dịch ngân hàng, bạn có thể chọn chuyển tiền qua cây ATM. Thông thường, phí chuyển tiền đến ATM VPBank thấp hơn tại quầy giao dịch. Đặc biệt:

  • Chương trình hoa hồng chuyển tiền qua hệ thống ATM VPBank: Không hoa hồng.
  • Phí chuyển tiền ngoài hệ thống ATM VPBank: Bình quân 7.700 VND / giao dịch.

Hoa hồng chuyển tiền qua ngân hàng điện tử VPBank

Hiện VPBank cung cấp hai loại hình dịch vụ chuyển tiền là Bankplus và Internet Banking. Dịch vụ ngân hàng điện tử thường giúp khách hàng chủ động, thuận tiện và dễ dàng trong việc chuyển và nhận tiền trong cùng hệ thống hoặc liên ngân hàng.

  • Đối với phí chuyển khoản Bankplus: ngoài hệ thống tính phí 10.000đ / giao dịch. Chuyển tiền bằng thẻ 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần sẽ mất phí 10.000đ / giao dịch.
  • Đối với phí chuyển tiền qua internet banking: Không tính phí giao dịch trong cùng hệ thống. Off-system sẽ miễn phí cho các tài khoản thanh toán như Dream VPSuper, Payroll, Autolink, VPStaff.

GIỜ DỊCH VỤ INTERNET NGÂN HÀNG VPBANK

Dịch vụ Internet Banking tại VPBank được chia thành hai loại hình chính: Internet Banking dành cho khách hàng cá nhân và Internet Banking dành cho khách hàng doanh nghiệp. Mỗi hình thức sẽ có một mức phí khác nhau. Đặc biệt:

Dịch vụ Internet banking tại VPBank được chia thành 2 loại hình chính
Dịch vụ Internet banking tại VPBank được chia thành 2 loại hình chính

Đối với lịch tỷ giá VPBank dành cho khách hàng cá nhân

  • Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking: Không hoa hồng.
  • Phí sửa đổi thông tin dịch vụ: Miễn phí cho khách hàng thực hiện trên trang web. Tính phí 20.000 VND / giờ khi thực hiện tại quầy.
  • Phí hủy Internet banking: 50.000 VNĐ.
  • Biểu phí kiểm tra tại quầy VPBank: Trong hệ thống là 10.000 đồng / món, trong hệ thống là 15.000 đồng / món.

Đối với biểu lãi suất, VPBank là một doanh nghiệp

  • Phí đăng ký dịch vụ: Gói thanh toán 300.000đ, gói tư vấn 100.000đ.
  • Giá sửa thông tin dịch vụ: 10.000 đồng / giờ.
  • Phí hủy Internet banking: 50.000 VNĐ.
  • Phí tra VND trong nước: 15.000 VND / tấm.
  • Phí kiểm tra và chuyển ngoại tệ về nước: 40.000đ / món.
  • Tỷ giá kiểm tra và chuyển ngoại tệ ra nước ngoài 5 USD, tiền điện 5 USD và tỷ giá thực tế.
  • Phí thường niên cho gói tư vấn: 100.000đ / năm.
  • Phí gói thanh toán hàng năm: 200.000 VND / năm /
  • Phí chuyển khoản toàn quốc ”Miễn phí nếu trong hệ thống. Nếu chuyển tiền nhanh ngoài hệ thống là 0,015% / tổng số tiền. Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống 0,015%.

Tư vấn: Ngân hàng trực tuyến VPBank

LÃI SUẤT THẺ TÍN DỤNG VPBANK CUỐI CÙNG NĂM 2021

Đến nay, VPBank đưa ra 4 loại phí đối với thẻ tín dụng bao gồm: Phí thường niên, Phí phát hành, Phí trả chậm và Phí giao dịch. Đặc biệt:

Cho đến nay, VPBank đưa ra 4 loại hoa hồng cho thẻ tín dụng
Cho đến nay, VPBank đưa ra 4 loại hoa hồng cho thẻ tín dụng

Theo hạn ngạch phát thải

  • World MasterCard và World Lady MasterCard: 1 triệu đồng / thẻ. Tất cả các loại thẻ còn lại đều được VPBank phát hành miễn phí.
  • Cấp lại thẻ bị mất: 200.000 VND.
  • Mức thay thế hư hỏng: 150.000 VND, miễn phí 2 thẻ World MasterCard và World Lady MasterCard.
  • Tỷ lệ thay thế hết hạn: Miễn phí.

Đối với phí hàng năm

Phí thường niên của VPBank được chia thành thẻ chính và thẻ phụ. Bảng tỷ giá thẻ VPBank sẽ dao động trong khoảng 150.000 – 1.500.000 đồng.

  • Đối với thẻ VPbank No 1 MasterCard: thẻ chính sẽ tính phí 150.000đ. Thẻ bổ sung là miễn phí.
  • Đối với thẻ tín dụng MC2: thẻ chính tính phí 299.000 VND. Thẻ phụ thu 150.000đ.
  • Đối với thẻ tín dụng Lady: thẻ chính sẽ tính phí 499,000 VND. Thẻ nạp miễn phí.
  • Đối với tín dụng StepUp: thẻ chính tính phí 499.000 VND. Thẻ phụ thu 200.000đ.
  • Đối với thẻ tín dụng VPbank Platinum: thẻ chính có phí 699.000 VND. Thẻ phụ 250.000đ.

Đối với phí giao dịch

Phí ứng trước tiền mặt được chia thành 3 trường hợp như sau:

  • Thẻ Mobifone – VPBank Classic MasterCard: 0% phí.
  • Thẻ VPBank không. 1 MasterCard: Chương trình hoa hồng 0% tại ATM VPBank.
  • Các loại thẻ tín dụng VPBank khác: 4% / tổng số tiền.

Tư vấn: Mở thẻ tín dụng VPBank miễn phí

Đối với phí thanh toán chậm

  • Đối với thẻ VPBank No.1 MasterCard, MC2 Credit, Mobifone – VPBank Classic MasterCard: 5% tối thiểu 149.000 đồng, tối đa 999.000 đồng
  • Đối với thẻ Lady Credit, StepUp Credit, Mobifone – VPBank Titanium MasterCard: 5% tối thiểu 199.000 đồng, tối đa 999.000 đồng
  • Thẻ khác: 5% tối thiểu 249.000 VND, tối đa 999.000 VND
  • World MasterCard, World Lady MasterCard miễn phí

KẾT THÚC

Khoản vay ngân hàng vừa được cập nhật Kế hoạch hoa hồng VPBank Mới nhất từ ​​năm 2021 để bạn tham khảo. Mọi thắc mắc về chủ đề trên, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được phản hồi kịp thời!

Thông tin được công bố bởi: Mobilenet.vn

Tìm hiểu thêm:

#Phí #Chuyển #Tiền #Và #Thẻ #Tín #Dụng #Mới #Nhất

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *